夕阳
xī yáng
Hán Việt: tịch dương

夕阳 (xī yáng) nghĩa là: nắng chiều; mặt trời lặn; hoàng hôn

Ý nghĩa của 夕阳

夕阳 (xī yáng) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là nắng chiều; mặt trời lặn; hoàng hôn. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 7–9 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: sunset; the setting sun.

Âm Hán Việt từng chữ

Ghép âm Hán Việt "tịch dương" giúp bạn liên tưởng nghĩa "nắng chiều" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.

Thứ tự viết

Câu ví dụ với 夕阳

夕阳把天空染成了红色。
Xīyáng bǎ tiānkōng rǎnchéng le hóngsè.
Nắng chiều nhuộm đỏ cả bầu trời.
我们坐在海边看夕阳。
Wǒmen zuò zài hǎibiān kàn xīyáng.
Chúng tôi ngồi bên biển ngắm hoàng hôn.

Từ liên quan