阳台
Hán Việt: dương đài
阳台 (yáng tái) nghĩa là: ban công
Ý nghĩa của 阳台
阳台 (yáng tái) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là ban công. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 5 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: balcony; porch.
Âm Hán Việt từng chữ
Ghép âm Hán Việt "dương đài" giúp bạn liên tưởng nghĩa "ban công" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.
Thứ tự viết
Câu ví dụ với 阳台
阳台上种了很多花。
Yángtái shàng zhòng le hěn duō huā.
Trên ban công trồng rất nhiều hoa.
妈妈在阳台上晒衣服。
Māma zài yángtái shàng shài yīfu.
Mẹ đang phơi quần áo ở ban công.