天然气
Hán Việt: thiên nhiên khí
天然气 (tiān rán qì) nghĩa là: khí đốt tự nhiên; khí thiên nhiên
Ý nghĩa của 天然气
天然气 (tiān rán qì) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là khí đốt tự nhiên; khí thiên nhiên. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 6 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: natural gas.
Âm Hán Việt từng chữ
Ghép âm Hán Việt "thiên nhiên khí" giúp bạn liên tưởng nghĩa "khí đốt tự nhiên" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.
Thứ tự viết
Câu ví dụ với 天然气
我家做饭用天然气。
Wǒ jiā zuòfàn yòng tiānránqì.
Nhà tôi nấu ăn bằng khí đốt tự nhiên.
这个国家的天然气储量很大。
Zhège guójiā de tiānránqì chǔliàng hěn dà.
Trữ lượng khí thiên nhiên của nước này rất lớn.