用户
Hán Việt: dụng hộ
用户 (yòng hù) nghĩa là: người dùng; người sử dụng; thuê bao
Ý nghĩa của 用户
用户 (yòng hù) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là người dùng; người sử dụng; thuê bao. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 5 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: user; consumer; subscriber.
Âm Hán Việt từng chữ
Ghép âm Hán Việt "dụng hộ" giúp bạn liên tưởng nghĩa "người dùng" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.
Thứ tự viết
Câu ví dụ với 用户
这个软件有一亿用户。
Zhège ruǎnjiàn yǒu yī yì yònghù.
Phần mềm này có một trăm triệu người dùng.
我们要听取用户的意见。
Wǒmen yào tīngqǔ yònghù de yìjiàn.
Chúng ta phải lắng nghe ý kiến của người dùng.