日用品
Hán Việt: nhật dụng phẩm
日用品 (rì yòng pǐn) nghĩa là: đồ dùng hằng ngày; nhu yếu phẩm
Ý nghĩa của 日用品
日用品 (rì yòng pǐn) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là đồ dùng hằng ngày; nhu yếu phẩm. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 5 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: articles for daily use; 個|个[gè].
Lượng từ đi kèm: 件
Đếm là 一件日用品, không phải 一日用品. Tiếng Trung bắt buộc có lượng từ giữa số và danh từ.
Âm Hán Việt từng chữ
Ghép âm Hán Việt "nhật dụng phẩm" giúp bạn liên tưởng nghĩa "đồ dùng hằng ngày" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.
Thứ tự viết
Câu ví dụ với 日用品
超市里卖各种日用品。
Chāoshì lǐ mài gè zhǒng rìyòngpǐn.
Trong siêu thị bán đủ loại đồ dùng hằng ngày.
我去买点儿日用品。
Wǒ qù mǎi diǎnr rìyòngpǐn.
Tôi đi mua một ít đồ dùng hằng ngày.