原先
Hán Việt: nguyên tiên
原先 (yuán xiān) nghĩa là: ban đầu; lúc đầu; vốn dĩ
Ý nghĩa của 原先
原先 (yuán xiān) là phó từ trong tiếng Trung, nghĩa là ban đầu; lúc đầu; vốn dĩ. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 6 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: former; original.
💡 Mẹo dùng: Gần nghĩa 原来, nhấn mạnh thời điểm trước kia mà nay đã đổi.
Âm Hán Việt từng chữ
Ghép âm Hán Việt "nguyên tiên" giúp bạn liên tưởng nghĩa "ban đầu" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.
Thứ tự viết
Câu ví dụ với 原先
他原先住在上海。
Tā yuánxiān zhù zài Shànghǎi.
Trước đây anh ấy sống ở Thượng Hải.
计划和原先的不一样了。
Jìhuà hé yuánxiān de bù yīyàng le.
Kế hoạch đã khác so với ban đầu.