Hòu
Hán Việt: hậu

后 (Hòu) nghĩa là: sau; phía sau; sau khi

Ý nghĩa của

(Hòu) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là sau; phía sau; sau khi. Từ này thuộc HSK 1 theo chuẩn HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Bảng từ vựng 6 cấp cũ không có từ này, nên nhiều tài liệu đang lưu hành còn thiếu.

💡 Mẹo dùng: Trái nghĩa với 前. Hay dùng trong 以后, 后面, 然后.

Âm Hán Việt từng chữ

Ghép âm Hán Việt "hậu" giúp bạn liên tưởng nghĩa "sau" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.

Thứ tự viết

Câu ví dụ với

我下课后去买东西。
Wǒ xiàkè hòu qù mǎi dōngxi.
Sau khi tan học tôi đi mua đồ.
他家在学校后面。
Tā jiā zài xuéxiào hòumiàn.
Nhà anh ấy ở phía sau trường học.

Từ liên quan