dōng, Dōng
Âm Hán Việt: đông
bộ 一 5 nét xuất hiện từ HSK 0 10 từ

Chữ 东 nghĩa là gì?

Chữ đọc là dōng, Dōng, âm Hán Việt là "đông". Chữ này thuộc bộ (thêm 4 nét), tổng cộng 5 nét. Nghĩa tham khảo: east, eastern, eastward.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 10 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 东 được ghép từ đâu?

Đây là chữ tượng hình. Các bộ phận xếp theo kiểu lồng nhau.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 东

Chữ khác cùng bộ 一