冷
lěng
Âm Hán Việt: lãnh, lạnh
bộ 冫 7 nét xuất hiện từ HSK 1 5 từ

Chữ 冷 nghĩa là gì?

Chữ 冷 đọc là lěng, âm Hán Việt là "lãnh, lạnh". Chữ này thuộc bộ 冫 (thêm 5 nét), tổng cộng 7 nét. Nghĩa tham khảo: cold, cool; lonely.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 5 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 冷 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 冫 gợi nghĩa, phần 令 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 冷

Chữ khác cùng bộ 冫