增
zēng
Âm Hán Việt: tăng
bộ 土 15 nét xuất hiện từ HSK 4 5 từ

Chữ 增 nghĩa là gì?

Chữ 增 đọc là zēng, âm Hán Việt là "tăng". Chữ này thuộc bộ 土 (thêm 12 nét), tổng cộng 15 nét. Nghĩa tham khảo: increase, add to, augment.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 5 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 增 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 土 gợi nghĩa, phần 曾 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 增

Chữ khác cùng bộ 土