存
cún
Âm Hán Việt: tồn
bộ 子 6 nét xuất hiện từ HSK 5 6 từ

Chữ 存 nghĩa là gì?

Chữ 存 đọc là cún, âm Hán Việt là "tồn". Chữ này thuộc bộ 子 (thêm 3 nét), tổng cộng 6 nét. Nghĩa tham khảo: exist, live, be; survive; remain.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 6 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 存 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu bao góc trên trái. Phần 子 gợi nghĩa, phần 才 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 存

Chữ khác cùng bộ 子