激
jī
Âm Hán Việt: kích
bộ 水 16 nét xuất hiện từ HSK 4 7 từ

Chữ 激 nghĩa là gì?

Chữ 激 đọc là jī, âm Hán Việt là "kích". Chữ này thuộc bộ 水 (thêm 13 nét), tổng cộng 16 nét. Nghĩa tham khảo: arouse, excite, incite; quickly.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 7 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 激 được ghép từ đâu?

激 = 氵 + 敫

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 氵 gợi nghĩa, phần 敫 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 激

Chữ khác cùng bộ 水