烈
Âm Hán Việt: liệt
Chữ 烈 nghĩa là gì?
Chữ 烈 đọc là liè, âm Hán Việt là "liệt". Chữ này thuộc bộ 火 (thêm 6 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: fiery, violent, vehement, ardent.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 7 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 烈 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 灬 gợi nghĩa, phần 列 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.