称
Âm Hán Việt: xưng, xứng
Chữ 称 nghĩa là gì?
Chữ 称 đọc là chēng, chèn, âm Hán Việt là "xưng, xứng". Chữ này thuộc bộ 禾 (thêm 5 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: call; name, brand; address; say.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 6 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 称 được ghép từ đâu?
Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.