端
duān, Duān
Âm Hán Việt: đoan
bộ 立 14 nét xuất hiện từ HSK 6 7 từ

Chữ 端 nghĩa là gì?

Chữ 端 đọc là duān, Duān, âm Hán Việt là "đoan". Chữ này thuộc bộ 立 (thêm 9 nét), tổng cộng 14 nét. Nghĩa tham khảo: end, extreme; head; beginning.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 7 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 端 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 立 gợi nghĩa, phần 耑 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 端

Chữ khác cùng bộ 立