系
Âm Hán Việt: hệ
Chữ 系 nghĩa là gì?
Chữ 系 đọc là xi, xì, jì, âm Hán Việt là "hệ". Chữ này thuộc bộ 糸 (thêm 1 nét), tổng cộng 7 nét. Nghĩa tham khảo: system; line, link, connection.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 8 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 系 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.