yuē
Âm Hán Việt: ước
bộ 糸 6 nét xuất hiện từ HSK 4 7 từ

Chữ 约 nghĩa là gì?

Chữ đọc là yuē, âm Hán Việt là "ước". Chữ này thuộc bộ (thêm 3 nét), tổng cộng 6 nét. Nghĩa tham khảo: treaty, agreement, covenant.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 7 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 约 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 约

Chữ khác cùng bộ 糸