茂
mào
Âm Hán Việt: mậu
bộ 艸 8 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 茂 nghĩa là gì?

Chữ 茂 đọc là mào, âm Hán Việt là "mậu". Chữ này thuộc bộ 艸 (thêm 5 nét), tổng cộng 8 nét. Nghĩa tham khảo: thick, lush, dense; talented.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 茂 được ghép từ đâu?

茂 = 艹 + 戊

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 艹 gợi nghĩa, phần 戊 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 茂

Chữ khác cùng bộ 艸