茫
máng
Âm Hán Việt: mang
bộ 艸 9 nét xuất hiện từ HSK 6 3 từ

Chữ 茫 nghĩa là gì?

Chữ 茫 đọc là máng, âm Hán Việt là "mang". Chữ này thuộc bộ 艸 (thêm 6 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: vast, boundless, widespread.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 3 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 茫 được ghép từ đâu?

茫 = 艹 + 汒

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 艹 gợi nghĩa, phần 汒 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 茫

Chữ khác cùng bộ 艸