chá
Âm Hán Việt: trà
bộ 艸 9 nét xuất hiện từ HSK 0 4 từ

Chữ 茶 nghĩa là gì?

Chữ đọc là chá, âm Hán Việt là "trà". Chữ này thuộc bộ (thêm 6 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: tea.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 4 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 茶 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 茶

Chữ khác cùng bộ 艸