饲
sì
Âm Hán Việt: tự
bộ 食 8 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 饲 nghĩa là gì?

Chữ 饲 đọc là sì, âm Hán Việt là "tự". Chữ này thuộc bộ 食 (thêm 5 nét), tổng cộng 8 nét. Nghĩa tham khảo: raise animals; feed; nourish.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 饲 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 饣 gợi nghĩa, phần 司 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 饲

Chữ khác cùng bộ 食