联想
lián xiǎng
Hán Việt: liên tưởng

联想 (lián xiǎng) nghĩa là: liên tưởng; sự liên tưởng

Ý nghĩa của 联想

联想 (lián xiǎng) là động từ trong tiếng Trung, nghĩa là liên tưởng; sự liên tưởng. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 6 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: to associate (cognitively); to make an associative connection; mental association.

💡 Mẹo dùng: Thường dùng 联想到 hoặc 产生联想.

Âm Hán Việt từng chữ

Ghép âm Hán Việt "liên tưởng" giúp bạn liên tưởng nghĩa "liên tưởng" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.

Thứ tự viết

Câu ví dụ với 联想

看到这张照片我联想到童年。
Kàndào zhè zhāng zhàopiàn wǒ liánxiǎng dào tóngnián.
Nhìn tấm ảnh này tôi liên tưởng đến tuổi thơ.
这个词容易让人产生联想。
Zhège cí róngyì ràng rén chǎnshēng liánxiǎng.
Từ này dễ khiến người ta nảy sinh liên tưởng.

Từ liên quan