芒
máng
Âm Hán Việt: mang
bộ 艸 6 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 芒 nghĩa là gì?

Chữ 芒 đọc là máng, âm Hán Việt là "mang". Chữ này thuộc bộ 艸 (thêm 3 nét), tổng cộng 6 nét. Nghĩa tham khảo: Miscanthus sinensis.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 芒 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 艹 gợi nghĩa, phần 亡 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 芒

Chữ khác cùng bộ 艸