萄
tao
Âm Hán Việt: đào
bộ 艸 11 nét xuất hiện từ HSK 3 1 từ

Chữ 萄 nghĩa là gì?

Chữ 萄 đọc là tao, âm Hán Việt là "đào". Chữ này thuộc bộ 艸 (thêm 8 nét), tổng cộng 11 nét. Nghĩa tham khảo: grapes.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 萄 được ghép từ đâu?

萄 = 艹 + 匋

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 艹 gợi nghĩa, phần 匋 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 萄

Chữ khác cùng bộ 艸