葡
pú
Âm Hán Việt: bồ
bộ 艸 12 nét xuất hiện từ HSK 3 1 từ

Chữ 葡 nghĩa là gì?

Chữ 葡 đọc là pú, âm Hán Việt là "bồ". Chữ này thuộc bộ 艸 (thêm 9 nét), tổng cộng 12 nét. Nghĩa tham khảo: grapes.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 葡 được ghép từ đâu?

葡 = 艹 + 匍

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 艹 gợi nghĩa, phần 匍 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 葡

Chữ khác cùng bộ 艸