饥
jī
Âm Hán Việt: cơ
bộ 食 5 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 饥 nghĩa là gì?

Chữ 饥 đọc là jī, âm Hán Việt là "cơ". Chữ này thuộc bộ 食 (thêm 2 nét), tổng cộng 5 nét. Nghĩa tham khảo: hunger, starving; hungry; a famine.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 饥 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 饣 gợi nghĩa, phần 几 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 饥

Chữ khác cùng bộ 食