世纪
Hán Việt: thế kỷ
世纪 (shì jì) nghĩa là: thế kỷ
Ý nghĩa của 世纪
世纪 (shì jì) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là thế kỷ. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 4 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: century.
Lượng từ đi kèm: 个 gè
Đếm là 一个世纪, không phải 一世纪. Tiếng Trung bắt buộc có lượng từ giữa số và danh từ.
Âm Hán Việt từng chữ
Ghép âm Hán Việt "thế kỷ" giúp bạn liên tưởng nghĩa "thế kỷ" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.
Thứ tự viết
Câu ví dụ với 世纪
我们生活在二十一世纪。
Wǒmen shēnghuó zài èrshíyī shìjì.
Chúng ta sống ở thế kỷ hai mươi mốt.
这座桥已经有一个世纪的历史了。
Zhè zuò qiáo yǐjīng yǒu yí gè shìjì de lìshǐ le.
Cây cầu này đã có lịch sử một thế kỷ rồi.