分布
fēn bù
Hán Việt: phân bố

分布 (fēn bù) nghĩa là: phân bố

Ý nghĩa của 分布

分布 (fēn bù) là động từ trong tiếng Trung, nghĩa là phân bố. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 5 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: distributed; to distribute.

Âm Hán Việt từng chữ

Ghép âm Hán Việt "phân bố" giúp bạn liên tưởng nghĩa "phân bố" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.

Thứ tự viết

Câu ví dụ với 分布

这种植物分布很广。
Zhè zhǒng zhíwù fēnbù hěn guǎng.
Loài thực vật này phân bố rất rộng.
人口主要分布在东部地区。
Rénkǒu zhǔyào fēnbù zài dōngbù dìqū.
Dân số chủ yếu phân bố ở khu vực phía đông.

Từ liên quan