成分
Hán Việt: thành phần
成分 (chéng fèn) nghĩa là: thành phần; nguyên tố cấu thành
Ý nghĩa của 成分
成分 (chéng fèn) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là thành phần; nguyên tố cấu thành. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 5 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: composition; make-up; ingredient.
Lượng từ đi kèm: 个 gè
Đếm là 一个成分, không phải 一成分. Tiếng Trung bắt buộc có lượng từ giữa số và danh từ.
Âm Hán Việt từng chữ
Ghép âm Hán Việt "thành phần" giúp bạn liên tưởng nghĩa "thành phần" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.
Thứ tự viết
Câu ví dụ với 成分
这种药的主要成分是什么?
Zhè zhǒng yào de zhǔyào chéngfèn shì shénme?
Thành phần chính của loại thuốc này là gì?
牛奶里含有很多营养成分。
Niúnǎi lǐ hányǒu hěn duō yíngyǎng chéngfèn.
Trong sữa có nhiều thành phần dinh dưỡng.