风格
Hán Việt: phong cách
风格 (fēng gé) nghĩa là: phong cách
Ý nghĩa của 风格
风格 (fēng gé) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là phong cách. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 5 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: style.
Âm Hán Việt từng chữ
Ghép âm Hán Việt "phong cách" giúp bạn liên tưởng nghĩa "phong cách" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.
Thứ tự viết
Câu ví dụ với 风格
这位画家的风格很特别。
Zhè wèi huàjiā de fēnggé hěn tèbié.
Phong cách của họa sĩ này rất đặc biệt.
我喜欢这种简单的风格。
Wǒ xǐhuan zhè zhǒng jiǎndān de fēnggé.
Tôi thích phong cách đơn giản này.