面积
Hán Việt: diện tích
面积 (miàn ji) nghĩa là: diện tích
Ý nghĩa của 面积
面积 (miàn ji) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là diện tích. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 5 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: area (of a floor; piece of land etc); surface area.
💡 Mẹo dùng: 平方米 = mét vuông; 平方公里 = ki-lô-mét vuông.
Âm Hán Việt từng chữ
Ghép âm Hán Việt "diện tích" giúp bạn liên tưởng nghĩa "diện tích" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.
Thứ tự viết
Câu ví dụ với 面积
这套房子面积有多大?
Zhè tào fángzi miànji yǒu duō dà?
Căn nhà này diện tích bao nhiêu?
中国的面积约九百六十万平方公里。
Zhōngguó de miànji yuē jiǔbǎi liùshí wàn píngfāng gōnglǐ.
Diện tích Trung Quốc khoảng 9,6 triệu ki-lô-mét vuông.