物理
Hán Việt: vật lý
物理 (wù lǐ) nghĩa là: vật lý
Ý nghĩa của 物理
物理 (wù lǐ) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là vật lý. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 5 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: physics; physical.
Âm Hán Việt từng chữ
Ghép âm Hán Việt "vật lý" giúp bạn liên tưởng nghĩa "vật lý" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.
Thứ tự viết
Câu ví dụ với 物理
我最喜欢的科目是物理。
Wǒ zuì xǐhuan de kēmù shì wùlǐ.
Môn tôi thích nhất là vật lý.
他是一位物理老师。
Tā shì yí wèi wùlǐ lǎoshī.
Ông ấy là giáo viên vật lý.