台风
Hán Việt: đài phong
台风 (tái fēng) nghĩa là: bão; cơn bão nhiệt đới
Ý nghĩa của 台风
台风 (tái fēng) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là bão; cơn bão nhiệt đới. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 6 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: hurricane; typhoon.
Âm Hán Việt từng chữ
Ghép âm Hán Việt "đài phong" giúp bạn liên tưởng nghĩa "bão" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.
Thứ tự viết
Câu ví dụ với 台风
台风明天会登陆沿海地区。
Táifēng míngtiān huì dēnglù yánhǎi dìqū.
Bão ngày mai sẽ đổ bộ vào vùng ven biển.
因为台风,航班全部取消了。
Yīnwèi táifēng, hángbān quánbù qǔxiāo le.
Vì bão, toàn bộ chuyến bay đã bị hủy.