证据
zhèng jù
Hán Việt: chứng cứ

证据 (zhèng jù) nghĩa là: chứng cứ; bằng chứng

Ý nghĩa của 证据

证据 (zhèng jù) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là chứng cứ; bằng chứng. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 5 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: evidence; proof; testimony.

Âm Hán Việt từng chữ

Ghép âm Hán Việt "chứng cứ" giúp bạn liên tưởng nghĩa "chứng cứ" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.

Thứ tự viết

Câu ví dụ với 证据

警察找到了新的证据。
Jǐngchá zhǎodàole xīn de zhèngjù.
Cảnh sát đã tìm được chứng cứ mới.
没有证据不能说他有错。
Méiyǒu zhèngjù bù néng shuō tā yǒu cuò.
Không có bằng chứng thì không thể nói anh ấy sai.

Từ liên quan