总统
zǒng tǒng
Hán Việt: tổng thống

总统 (zǒng tǒng) nghĩa là: tổng thống

Ý nghĩa của 总统

总统 (zǒng tǒng) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là tổng thống. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 5 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: president (of a country); 位; 名.

Lượng từ đi kèm:
Đếm là 一个总统, không phải 一总统. Tiếng Trung bắt buộc có lượng từ giữa số và danh từ.

Âm Hán Việt từng chữ

Ghép âm Hán Việt "tổng thống" giúp bạn liên tưởng nghĩa "tổng thống" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.

Thứ tự viết

Câu ví dụ với 总统

美国总统发表了讲话。
Měiguó zǒngtǒng fābiǎole jiǎnghuà.
Tổng thống Mỹ đã phát biểu.
他很想当总统。
Tā hěn xiǎng dāng zǒngtǒng.
Ông ấy rất muốn làm tổng thống.

Từ liên quan