作品
Hán Việt: tác phẩm
作品 (zuò pǐn) nghĩa là: tác phẩm
Ý nghĩa của 作品
作品 (zuò pǐn) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là tác phẩm. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 4 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: work (of art); opus; 篇[piān].
Lượng từ đi kèm: 部
Đếm là 一部作品, không phải 一作品. Tiếng Trung bắt buộc có lượng từ giữa số và danh từ.
Âm Hán Việt từng chữ
Ghép âm Hán Việt "tác phẩm" giúp bạn liên tưởng nghĩa "tác phẩm" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.
Thứ tự viết
Câu ví dụ với 作品
这幅作品是他画的。
Zhè fú zuòpǐn shì tā huà de.
Tác phẩm này do anh ấy vẽ.
我很喜欢这位作家的作品。
Wǒ hěn xǐhuan zhè wèi zuòjiā de zuòpǐn.
Tôi rất thích tác phẩm của nhà văn này.