港口
Hán Việt: cảng khẩu
港口 (gǎng kǒu) nghĩa là: cảng; bến cảng
Ý nghĩa của 港口
港口 (gǎng kǒu) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là cảng; bến cảng. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 6 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: port; harbor.
Âm Hán Việt từng chữ
Ghép âm Hán Việt "cảng khẩu" giúp bạn liên tưởng nghĩa "cảng" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.
Thứ tự viết
Câu ví dụ với 港口
这座城市有一个大港口。
Zhè zuò chéngshì yǒu yí gè dà gǎngkǒu.
Thành phố này có một cảng lớn.
货船昨天离开了港口。
Huòchuán zuótiān líkāi le gǎngkǒu.
Tàu hàng đã rời cảng hôm qua.