游客
Hán Việt: du khách
游客 (yóu kè) nghĩa là: du khách; khách du lịch
Ý nghĩa của 游客
游客 (yóu kè) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là du khách; khách du lịch. Từ này thuộc HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Bảng từ vựng 6 cấp cũ không có từ này, nên nhiều tài liệu đang lưu hành còn thiếu.
Âm Hán Việt từng chữ
Ghép âm Hán Việt "du khách" giúp bạn liên tưởng nghĩa "du khách" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.
Thứ tự viết
Câu ví dụ với 游客
这里每年有很多游客。
Zhèlǐ měinián yǒu hěnduō yóukè.
Mỗi năm ở đây có rất nhiều du khách.
游客可以在这儿拍照。
Yóukè kěyǐ zài zhèr pāizhào.
Du khách có thể chụp ảnh ở đây.