剧
jù
Âm Hán Việt: kịch
bộ 刀 10 nét xuất hiện từ HSK 4 7 từ

Chữ 剧 nghĩa là gì?

Chữ 剧 đọc là jù, âm Hán Việt là "kịch". Chữ này thuộc bộ 刀 (thêm 8 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: theatrical plays, opera, drama.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 7 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 剧 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 刂 gợi nghĩa, phần 居 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 剧

Chữ khác cùng bộ 刀