助
zhù
Âm Hán Việt: trợ
bộ 力 7 nét xuất hiện từ HSK 2 9 từ

Chữ 助 nghĩa là gì?

Chữ 助 đọc là zhù, âm Hán Việt là "trợ". Chữ này thuộc bộ 力 (thêm 5 nét), tổng cộng 7 nét. Nghĩa tham khảo: help, aid, assist.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 9 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 助 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 力 gợi nghĩa, phần 且 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 助

Chữ khác cùng bộ 力