着
Âm Hán Việt: trước
Chữ 着 nghĩa là gì?
Chữ 着 đọc là zhe, zháo, zhuó, âm Hán Việt là "trước". Chữ này thuộc bộ 目, tổng cộng 11 nét. Nghĩa tham khảo: make move, take action.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 12 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 着 được ghép từ đâu?
Các bộ phận xếp theo kiểu bao góc trên trái.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.