简
jiǎn
Âm Hán Việt: giản
bộ 竹 13 nét xuất hiện từ HSK 3 8 từ

Chữ 简 nghĩa là gì?

Chữ 简 đọc là jiǎn, âm Hán Việt là "giản". Chữ này thuộc bộ 竹 (thêm 7 nét), tổng cộng 13 nét. Nghĩa tham khảo: simple, terse, succinct, a letter.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 8 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 简 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần ⺮ gợi nghĩa, phần 间 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 简

Chữ khác cùng bộ 竹