统
Âm Hán Việt: thống
Chữ 统 nghĩa là gì?
Chữ 统 đọc là tǒng, âm Hán Việt là "thống". Chữ này thuộc bộ 糸 (thêm 6 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: govern, command, control; unite.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 9 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 统 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 纟 gợi nghĩa, phần 充 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.