腐
fu, fǔ
Âm Hán Việt: hủ
bộ 肉 14 nét xuất hiện từ HSK 5 5 từ

Chữ 腐 nghĩa là gì?

Chữ 腐 đọc là fu, fǔ, âm Hán Việt là "hủ". Chữ này thuộc bộ 肉 (thêm 8 nét), tổng cộng 14 nét. Nghĩa tham khảo: rot, decay, spoil; rotten.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 5 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 腐 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu bao góc trên trái. Phần 肉 gợi nghĩa, phần 付 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 腐

Chữ khác cùng bộ 肉