费
fèi
Âm Hán Việt: phí
bộ 貝 9 nét xuất hiện từ HSK 4 6 từ

Chữ 费 nghĩa là gì?

Chữ 费 đọc là fèi, âm Hán Việt là "phí". Chữ này thuộc bộ 貝 (thêm 5 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: expenses, expenditures, fee.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 6 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 费 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 贝 gợi nghĩa, phần 弗 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 费

Chữ khác cùng bộ 貝