达
dá
Âm Hán Việt: đạt
bộ 辵 6 nét xuất hiện từ HSK 4 9 từ

Chữ 达 nghĩa là gì?

Chữ 达 đọc là dá, âm Hán Việt là "đạt". Chữ này thuộc bộ 辵 (thêm 3 nét), tổng cộng 6 nét. Nghĩa tham khảo: arrive at, reach; intelligent; smooth, slippery.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 9 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 达 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu bao góc dưới trái. Phần 辶 gợi nghĩa, phần 大 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 达

Chữ khác cùng bộ 辵