养
yǎng
Âm Hán Việt: dưỡng
bộ 八 9 nét xuất hiện từ HSK 0 9 từ

Chữ 养 nghĩa là gì?

Chữ 养 đọc là yǎng, âm Hán Việt là "dưỡng". Chữ này thuộc bộ 八, tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: raise, rear, bring up; support.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 9 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 养 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 儿 gợi nghĩa, phần 羊 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 养

Chữ khác cùng bộ 八