养
Hán Việt: dưỡng
养 (yǎng) nghĩa là: nuôi; nuôi dưỡng; nuôi nấng
Ý nghĩa của 养
养 (yǎng) là động từ trong tiếng Trung, nghĩa là nuôi; nuôi dưỡng; nuôi nấng. Từ này thuộc HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Bảng từ vựng 6 cấp cũ không có từ này, nên nhiều tài liệu đang lưu hành còn thiếu.
💡 Mẹo dùng: Dùng cho cả nuôi con, nuôi thú và trồng cây cảnh.
Âm Hán Việt từng chữ
Ghép âm Hán Việt "dưỡng" giúp bạn liên tưởng nghĩa "nuôi" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.
Thứ tự viết
Câu ví dụ với 养
我家养了一只猫。
Wǒ jiā yǎngle yì zhī māo.
Nhà tôi nuôi một con mèo.
父母养大了三个孩子。
Fùmǔ yǎng dàle sān gè háizi.
Cha mẹ đã nuôi lớn ba đứa con.