投
tóu
Âm Hán Việt: đầu
bộ 手 7 nét xuất hiện từ HSK 5 6 từ

Chữ 投 nghĩa là gì?

Chữ 投 đọc là tóu, âm Hán Việt là "đầu". Chữ này thuộc bộ 手 (thêm 4 nét), tổng cộng 7 nét. Nghĩa tham khảo: throw, cast, fling, pitch; jump.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 6 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 投 được ghép từ đâu?

投 = 扌 + 殳

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 扌 gợi nghĩa, phần 殳 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 投

Chữ khác cùng bộ 手