结果
Hán Việt: kết quả
结果 (jié guǒ) nghĩa là: kết quả; cuối cùng; rốt cuộc
Ý nghĩa của 结果
结果 (jié guǒ) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là kết quả; cuối cùng; rốt cuộc. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 4 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: outcome; result; conclusion.
💡 Mẹo dùng: Làm liên từ đứng đầu vế sau: 结果 = kết quả là, rốt cuộc.
Âm Hán Việt từng chữ
Ghép âm Hán Việt "kết quả" giúp bạn liên tưởng nghĩa "kết quả" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.
Thứ tự viết
Câu ví dụ với 结果
考试的结果明天出来。
Kǎoshì de jiéguǒ míngtiān chūlái.
Kết quả thi ngày mai sẽ có.
他没带伞,结果被雨淋湿了。
Tā méi dài sǎn, jiéguǒ bèi yǔ lín shī le.
Anh ấy không mang ô, kết quả bị ướt mưa.